Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 日lớp 6tần suất #512Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

buổi tối, đêm

On'yomi (音読み)

  • バン

Kun'yomi (訓読み)

  • よ.る

Gợi nhớ

Khi mặt trời (日) lặn xuống, bầu trời chuyển sang màu tối của buổi tối (夕), báo hiệu thời gian nghỉ ngơi.

Về kanji này

Kanji 「晩」 có nghĩa chính là "buổi tối" hoặc "đêm". Kanji này thường được sử dụng như danh từ, chẳng hạn như trong từ "晩ごはん" (ばんごはん) nghĩa là "bữa tối". Một từ khác là "晩年" (ばんねん), có nghĩa là "tuổi già". Còn từ "晩秋" (ばんしゅう) có nghĩa là "cuối thu". Khi nói về thời gian trong ngày, 「晩」 giúp chúng ta chỉ rõ khoảng thời gian sau khi mặt trời lặn. Lưu ý rằng khi nói về các hoạt động hàng ngày, từ này thường đi kèm với các từ để chỉ thời gian để diễn đạt rõ ràng hơn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 晩ごはんは何ですか?

    Bữa tối có cái gì?

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
evening, night
Tiếng Việt
buổi tối, đêm
日本語
夕方, 晩
한국어
저녁, 밤
中文
晚上, 夜晚
id
malam, sore
th
เย็น, กลางคืน
es
tarde, noche
fr
soirée, nuit
de
Abend, Nacht
pt
noite, noite

Từ ghép phổ biến

  • 晩ごはんばんごはんdinner
  • 晩年ばんねんold age, the later years
  • 晩秋ばんしゅうlate autumn

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.