Quay lại từ điển
JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 夕lớp 1tần suất #924

buổi tối

On'yomi (音読み)

  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆう

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc bóng dài của mặt trời lặn trong buổi chiều tối, ánh chiều tà buông xuống khiến mọi thứ trở nên yên tĩnh.

Về kanji này

Kanji 「夕」 có nghĩa chính là "buổi tối" hoặc "chiều muộn". Kanji này thường được sử dụng trong các từ kết hợp hoặc danh từ hơn là động từ. Một số ví dụ tiêu biểu là 夕刊 (ゆうかん), nghĩa là "bản tin buổi tối"; 夕食 (ゆうしょく), có nghĩa là "bữa tối"; và 夕方 (ゆうがた), nghĩa là "buổi chiều muộn", thường chỉ thời gian từ 3 giờ chiều đến 6 giờ chiều. Một lưu ý nhỏ là khi nói về thời gian, kanji này rất thường xuất hiện trong các cụm từ chỉ khoảng thời gian của ngày, nhấn mạnh sự chuyển tiếp từ ánh sáng sang bóng tối.

Câu ví dụ

  • 夕焼けが美しい。

    Hoàng hôn thật đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
evening
Tiếng Việt
buổi tối
日本語
夕方
한국어
저녁
中文
傍晚
id
sore
th
เย็น
es
tarde
fr
soir
de
Abend
pt
noite

Từ ghép phổ biến

  • 夕刊ゆうかんevening edition (of a daily newspaper), evening paper
  • 夕食ゆうしょくevening meal, dinner
  • 夕方ゆうがたearly evening (usu. from 3pm to 6pm), dusk
  • 朝夕あさゆうmorning and evening, from morning until night, constantly
  • 夕刻ゆうこくevening, evening hour
  • 夕日ゆうひevening sun, setting sun
  • 夕立ゆうだち(sudden, heavy) shower (on a summer afternoon or evening), evening shower
  • 七夕たなばたStar Festival (held in July or August), Tanabata, Festival of the Weaver

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.