Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 人tần suất #1322Kanji Jōyō (thường dụng)

đạo đức

On'yomi (音読み)

  • リン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Những người bạn thân (人) cùng nhau thảo luận về đạo đức (倫) tạo ra một mối liên kết chặt chẽ.

Về kanji này

Kanji "倫" mang nghĩa chính là "đạo đức" và "bạn bè". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép điển hình gồm có "倫理" (りんり) nghĩa là "đạo đức"; "不倫" (ふりん) nghĩa là "ngoại tình"; và "倫理的" (りんりてき) có nghĩa là "thuộc về đạo đức". Đặc biệt, "倫理学" (りんりがく) là môn học nghiên cứu về đạo đức. Lưu ý rằng kanji này thường được liên kết với các khái niệm về chuẩn mực xã hội và sự đúng sai trong hành vi của con người.

Câu ví dụ

  • 倫理を学ぶことが重要だ。

    Học về đạo đức là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ethics, companion
Tiếng Việt
đạo đức
日本語
倫理
한국어
윤리
中文
伦理
id
etika, rekannya
th
จริยธรรม, คู่ขา
es
ética, compañero
fr
éthique, compagnon
de
Ethik, Begleiter
pt
ética, companheiro

Từ ghép phổ biến

  • 倫理りんりethics, morals
  • 不倫ふりんadultery, impropriety, (an) affair
  • 倫理的りんりてきethical
  • 倫理学りんりがくethics, moral philosophy
  • 映倫えいりんEirin, Film Classification and Rating Organization
  • 倫敦ロンドンLondon (UK)
  • 人倫じんりんhuman relations, humanity
  • 絶倫ぜつりんmatchless, peerless, unequaled

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.