Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 口tần suất #1270Kanji Jōyō (thường dụng)

phun, bắn ra

On'yomi (音読み)

  • フン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふ.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng miệng (口) của một núi lửa phun trào (噴) dung nham ra ngoài, như là một dòng nước mạnh mẽ.

Về kanji này

Kanji 「噴」 có nghĩa chính là phun, bùng nổ, hoặc phát ra. Kanji này thường được sử dụng trong danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 噴火 (ふんか), có nghĩa là "sự phun trào", chỉ sự bùng nổ của núi lửa; 噴水 (ふんすい), nghĩa là "đài phun nước", là nơi nước phun lên không trung; và 噴出 (ふんしゅつ), nghĩa là "sự phun ra", thường dùng để chỉ khi một chất lỏng hoặc khí được phun ra ngoài. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến những hiện tượng mạnh mẽ, vì vậy khi dùng trong ngữ cảnh, hãy chú ý đến sự mạnh mẽ của hành động được diễn tả.

Câu ví dụ

  • 火山が噴火する危険がある。

    Có nguy cơ núi lửa phun trào.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
erupt, spout, emit, flush out
Tiếng Việt
phun, bắn ra
日本語
噴く, 噴出
한국어
분출하다, 내뿜다
中文
喷, 喷出
id
memuntahkan
th
พ่น
es
erupcionar
fr
éjecter
de
ausbrechen
pt
ejetar

Từ ghép phổ biến

  • 噴火ふんかeruption, volcanic eruption
  • 噴射ふんしゃjet, spray, emission
  • 噴出ふんしゅつspewing, gushing, spouting
  • 噴水ふんすいwater fountain
  • 噴煙ふんえん(eruption of) smoke
  • 噴飯ふんぱんbursting out laughing
  • 噴門ふんもんcardia
  • 噴気ふんきgas (fumes)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.