cân bằng, thước đo, cân
On'yomi (音読み)
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「衡」 mang nghĩa chính là sự cân bằng hoặc thước đo. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ. Một số từ gốc nổi bật có chứa 「衡」 là 均衡 (きんこう) có nghĩa là "cân bằng", 不均衡 (ふきんこう) nghĩa là "mất cân bằng", và 平衡 (へいこう) cũng có nghĩa là "sự cân bằng". Những từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến tài chính, khoa học hay triết lý. Cần lưu ý rằng 「衡」 không có cách đọc kun'yomi, vì vậy khi học từ vựng sử dụng kanji này, bạn chỉ cần nhớ cách đọc on'yomi là コウ.
Câu ví dụ
公平に事を衡量すべきだ。
Chúng ta nên đánh giá mọi thứ một cách công bằng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- equilibrium, measuring rod, scale
- Tiếng Việt
- cân bằng, thước đo, cân
- 日本語
- 衡, はかり, スケール
- 한국어
- 평형, 저울, 스케일
- 中文
- 衡, 测量杆, 秤
- id
- keseimbangan
- th
- ความสมดุล
- es
- equilibrio
- fr
- équilibre
- de
- Gleichgewicht
- pt
- equilíbrio
Từ ghép phổ biến
- 均衡balance, equilibrium
- 不均衡imbalance, lack of balance, lopsidedness
- 拡大均衡an expanded or expanding equilibrium
- 合従連衡alliance (of the Six Kingdoms against the Qin dynasty, and of individual Kingdoms with the Qin dynasty), (tactic of) making and breaking alliances (to benefit oneself as the occasion demands), resorting to alliances as a diplomatic expedient
- 平衡balance, equilibrium
- 衡平balance, equity
- 衡器scale, balance, weighing machine
- 権衡balance
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.