Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 馬tần suất #1696Kanji Jōyō (thường dụng)

kỵ sĩ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi cưỡi ngựa, tôi cảm nhận được sức mạnh của động vật dưới mình, mang theo sự tự do và phấn khích mà chỉ kỵ sĩ mới có.

Về kanji này

Kanji 「騎」 có nghĩa chính là cưỡi ngựa hoặc liên quan đến ngựa. Kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ điển hình sử dụng kanji này là 騎士 (きし), nghĩa là hiệp sĩ thường thấy trong các câu chuyện cổ, 騎手 (きしゅ), nghĩa là người cưỡi ngựa, và 騎馬 (きば), có nghĩa là việc cưỡi ngựa. Một lưu ý nhỏ là từ này có thể xuất hiện trong các thuật ngữ liên quan đến cưỡi ngựa và văn hóa trung cổ, vì vậy bạn sẽ thấy nó trong các ngữ cảnh liên quan đến chiến đấu hoặc các buổi biểu diễn ngựa.

Câu ví dụ

  • 彼は馬を騎るのが得意だ。

    Anh ấy rất giỏi cưỡi ngựa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
equestrian, riding on horses, counter for equestrians
Tiếng Việt
kỵ sĩ
日本語
騎士
한국어
기사
中文
id
equestrian, menunggang kuda, counter untuk penunggang
th
เกี่ยวกับม้า, การขี่ม้า, นับนักขี่ม้า
es
equitación, montar a caballo, contador de jinetes
fr
équestre, monter à cheval, compteur d'équitation
de
Reiter, Pferde, Reiterzähler
pt
equestre, montar a cavalo, contador de equitação

Từ ghép phổ biến

  • 騎士きし(medieval) knight, samurai on horseback
  • 騎手きしゅhorseman, rider, jockey
  • 騎馬きばhorse riding, horseback riding, horseback rider
  • 一騎打ちいっきうちsingle combat, duel, one-on-one fight
  • 騎乗きじょうriding (on horseback), mounting (a horse)
  • 騎兵きへいcavalry, cavalryman, trooper
  • 騎士道きしどうchivalry
  • 一騎いっきone horseman

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.