Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 匸tần suất #1384Kanji Jōyō (thường dụng)

cân bằng

On'yomi (音読み)

  • ヒツ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひき

Gợi nhớ

Tưởng tượng hai con thú nhỏ bằng nhau, đứng cạnh nhau dưới bóng hình cái hộp 匸, tượng trưng cho sự cân bằng và số lượng.

Về kanji này

Kanji 「匹」 có nghĩa chính là "con", dùng để đếm các loại động vật nhỏ. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép nổi bật như 一匹 (いっぴき) có nghĩa là "một con (động vật nhỏ)"; 数匹 (すうひき) nghĩa là "vài con (động vật nhỏ)"; và 匹敵 (ひってき) có nghĩa là "để so sánh" hoặc "để đối đầu". Ở đây, 「匹」 thể hiện sự kết nối với động vật, rất hữu ích khi nói về thú cưng hoặc động vật trong tự nhiên. Lưu ý rằng trong bối cảnh khác, 「匹」 không dùng để đếm người hay các vật lớn hơn.

Câu ví dụ

  • 彼は犬を一匹飼っている。

    Anh ấy nuôi một con chó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
equal, head, counter for small animals, roll of cloth
Tiếng Việt
cân bằng
日本語
한국어
마리
中文
id
sama, kepala
th
เท่ากัน, หัว
es
igual, cabeza
fr
égal, tête
de
gleich, Kopf
pt
igual, cabeça

Từ ghép phổ biến

  • 匹敵ひってきto be a match for, to rival, to equal
  • 一匹いっぴきone (small animal), two-tan bolt of cloth
  • 数匹すうひきseveral animals
  • 馬匹ばひつhorses
  • 匹夫ひっぷman of humble position, commoner, ordinary man
  • 匹婦ひっぷcoarse woman, country woman
  • 匹儔ひっちゅうequal, match
  • 匹偶ひつぐうpair, couple (husband and wife), friend

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.