Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 委lớp 3tần suất #1500Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

ủy thác, giao phó

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆだ.ねる

Gợi nhớ

Khi bạn ủy thác cho một người (人) thì bạn đang giao phó trách nhiệm, giống như hình ảnh chữ ủy (委) ôm trọn lòng tin.

Về kanji này

Kanji 「委」 có ý nghĩa chính là "ủy thác" hoặc "giao phó". Đây thường là một danh từ trong các cụm từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 委員会 (いいんかい), có nghĩa là "ủy ban"; 委託 (いたく), nghĩa là "sự ủy thác"; và 委任 (いにん), có nghĩa là "sự ủy quyền". Kanji này được dùng khi bạn muốn nói về việc giao trách nhiệm hoặc quyền lực cho ai đó. Lưu ý rằng trong nhiều tình huống chính thức, kanji này là rất quan trọng, vì nó thể hiện việc tin tưởng vào người khác để xử lý công việc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 委員会に参加する。

    Tôi sẽ tham gia ủy ban.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
entrust, delegate
Tiếng Việt
ủy thác, giao phó
日本語
委ねる, 委託, 委員
한국어
위임하다
中文
委托
id
mendelegasikan
th
มอบหมาย
es
encargar
fr
confier
de
anvertrauen
pt
delegar

Từ ghép phổ biến

  • 委員会いいんかいcommittee
  • 委託いたくentrustment, commission
  • 委任いにんdelegation, entrusting

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.