Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 人tần suất #2454Kanji Jōyō (thường dụng)

bắt chước, mô phỏng

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • なら.う

Gợi nhớ

Trong một cuộc thi, người tham gia đứng cạnh một người mẫu để bắt chước điệu bộ, thể hiện sự giả lập tài năng qua dáng dấp của hai người.

Về kanji này

Kanji 「倣」 có nghĩa chính là "bắt chước" hoặc "nhại lại". Nó thường được dùng như một động từ với cách đọc kun'yomi là ならう. Một số từ ghép phổ biến gồm có mô phỏng (模倣 - もほう), nghĩa là "sự bắt chước", hoặc động từ 倣う (ならう), có nghĩa là "bắt chước". Ngoài ra, còn có từ 模倣者 (もほうしゃ), nghĩa là "người bắt chước", và 模倣品 (もほうひん), nghĩa là "hàng nhái". Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh bàn về việc đạo nhái sản phẩm hoặc hành vi, vì vậy bạn nên lưu ý đến ngữ cảnh khi dùng từ này.

Câu ví dụ

  • 彼の行動は美しい倣いだ。

    Hành động của anh ấy là một sự bắt chước đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
emulate, imitate
Tiếng Việt
bắt chước, mô phỏng
日本語
模倣する, 似せる
한국어
모방하다, 닮다
中文
模仿, 仿效
id
meniru
th
เลียนแบบ
es
emular
fr
imiter
de
nachahmen
pt
emular

Từ ghép phổ biến

  • 模倣もほうimitation, copying
  • 倣うならうto imitate, to follow, to copy
  • 模倣者もほうしゃimitator
  • 模倣犯もほうはんcopycat criminal, copycat crime
  • 模倣品もほうひんcounterfeit goods, knock-off, imitation
  • 先例に倣うせんれいにならうto follow precedent
  • 前例に倣うぜんれいにならうto follow (copy after) a precedent
  • 顰みに倣うひそみにならうto imitate ridiculously

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.