Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 隹tần suất #975Kanji Jōyō (thường dụng)

thuê, nhân viên

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • やと.う

Gợi nhớ

Khi thuê người, tôi nhìn thấy con chim (隹) bận rộn làm việc, tượng trưng cho việc mướn người lao động.

Về kanji này

Kanji 「雇」 có nghĩa là 'thuê' hoặc 'tuyển dụng'. Nó thường được sử dụng như một động từ khi nói về việc tuyển dụng nhân viên. Một số từ ghép thường gặp là: 解雇 (かいこ) nghĩa là 'sa thải', 雇用 (こよう) nghĩa là 'việc làm', và 雇う (やとう) nghĩa là 'thuê mướn'. Thêm vào đó, 雇い主 (やといぬし) có nghĩa là 'nhà tuyển dụng' và 日雇い (ひやとい) có nghĩa là 'việc làm theo ngày'. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến công việc và quan hệ lao động.

Câu ví dụ

  • 彼は新しい従業員を雇った。

    Anh ấy đã thuê một nhân viên mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
employ, hire
Tiếng Việt
thuê, nhân viên
日本語
雇う, 雇用
한국어
고용하다, 채용하다
中文
雇用, 雇佣
id
mempekerjakan
th
จ้าง
es
emplear
fr
embaucher
de
beschäftigen
pt
contratar

Từ ghép phổ biến

  • 解雇かいこdismissal (of an employee), discharge, firing
  • 雇用こようemployment, hire
  • 雇うやとうto employ, to hire, to take on
  • 雇い主やといぬしemployer
  • 日雇いひやといdaily employment, hiring by the day, day laborer
  • 完全雇用かんぜんこようfull employment
  • 雇いやといemployee, employment
  • 雇員こいんassistant, employee

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.