Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 米tần suất #785Kanji Jōyō (thường dụng)

tinh tế, thanh lịch, phong cách

On'yomi (音読み)

  • スイ

Kun'yomi (訓読み)

  • いき

Gợi nhớ

Hạt gạo tượng trưng cho nét tinh tế, khi nấu thành cơm sẽ tạo ra sự thanh lịch và phong cách ẩm thực tuyệt vời.

Về kanji này

Kanji 「粋」 mang nghĩa chính là sự thanh lịch, tinh tế và phong cách. Kanji này thường được dùng như tính từ để mô tả sự tao nhã của con người hoặc đồ vật. Một số từ ghép phổ biến có thể kể đến là 粋な (いきな) nghĩa là thanh lịch, 粋人 (すいじん) chỉ người có gu thẩm mỹ tốt, và 粋返し (いきがえし) có nghĩa là phản ứng tinh tế hoặc trả lời một cách khéo léo. Một lưu ý nhỏ là từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh về văn hóa hoặc thời trang, thể hiện sự tôn trọng đối với nghệ thuật và gu thẩm mỹ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は粋な服を着ていた。

    Anh ấy mặc quần áo rất phong cách.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
elegance, refinement, style
Tiếng Việt
tinh tế, thanh lịch, phong cách
日本語
粋, 洗練, スタイル
한국어
우아함, 세련됨, 스타일
中文
优雅, 精致, 风格
id
elegansi, perampingan, gaya
th
ความสง่างาม, ความประณีต, สไตล์
es
elegancia, refinamiento, estilo
fr
élégance, raffinement, style
de
Eleganz, Raffinesse, Stil
pt
elegância, refinamento, estilo

Từ ghép phổ biến

  • 粋ないきなelegant, stylish
  • 粋発いきはつemancipation, subtle charm
  • 粋人すいじんman of taste, stylish person
  • 粋返しいきがえしretorting with style

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.