Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 辵lớp 4tần suất #57

bầu, lựa chọn, chọn, ưa thích

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • えら.ぶ
  • え.る
  • よ.る

Gợi nhớ

Giữa dòng chảy của những sự lựa chọn, tôi chọn được món ăn ngon nhất từ xe đẩy trên đường.

Về kanji này

Kanji "選" có nghĩa chính là chọn, lựa hoặc bầu cử. Nó thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc đưa ra sự lựa chọn. Một số từ ghép tiêu biểu như 公選 (こうせん), nghĩa là bầu cử công, dùng để chỉ các cuộc bầu cử do công dân thực hiện; 再選 (さいせん), nghĩa là bầu cử lại, khi một người đã được bầu trước đó đang được bầu lại; và 選挙 (せんきょ), nghĩa là bầu cử, nói về quá trình chọn người đại diện. Lưu ý rằng "選" cũng được sử dụng khá phổ biến trong các tình huống hàng ngày khi bạn cần lựa chọn giữa nhiều thứ.

Câu ví dụ

  • 選ぶことが重要です。

    Việc lựa chọn là quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
elect, select, choose, prefer
Tiếng Việt
bầu, lựa chọn, chọn, ưa thích
日本語
選ぶ, 選択, 選挙
한국어
선택하다, 고르다, 선발하다
中文
选择, 挑选, 优先
id
memilih, seleksi, pilih, lebih suka
th
เลือก, คัดเลือก, เลือก, ชอบ
es
elegir, seleccionar, escoger, preferir
fr
élire, sélectionner, choisir, préférer
de
wählen, auswählen, wählen, bevorzugen
pt
eleger, selecionar, escolher, preferir

Từ ghép phổ biến

  • 公選こうせんpublic election, election by popular vote
  • 再選さいせんre-election, reelection
  • 人選じんせんselecting a suitable person, personnel selection
  • 選挙せんきょelection
  • 選考せんこうselection, choice, screening
  • 選手せんしゅplayer (of a sport), athlete, team member
  • 選出せんしゅつelection, selection, choice
  • 選択せんたくchoice, selection, option

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.