Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 肉Kanji Jōyō (thường dụng)

khuỷu tay, tay

On'yomi (音読み)

  • チュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひじ

Gợi nhớ

Khi uốn khuỷu tay, hình dáng của khớp giống như một chiếc ghế với đùi thịt, tạo điểm nhấn cho sự linh hoạt của cánh tay.

Về kanji này

Kanji「肘」có nghĩa chính là khuỷu tay. Nó được sử dụng chủ yếu như danh từ. Một số từ ghép phổ biến liên quan bao gồm: 肘鉄 (ひじてつ), có nghĩa là đánh khuỷu tay; 両肘 (りょうひじ), tức là cả hai khuỷu tay; và 掣肘 (せいちゅう), có nghĩa là sự kiềm chế. Ngoài ra, 肘枕 (ひじまくら) có nghĩa là dùng khuỷu tay làm gối khi nghỉ ngơi. Lưu ý rằng từ này có thể xuất hiện trong nhiều bối cảnh, từ y học đến thể thao, nên việc hiểu rõ về nó giúp bạn giao tiếp tốt hơn trong tiếng Nhật.

Câu ví dụ

  • 肘を床につければ楽だ。

    Cảm thấy dễ hơn nếu bạn để khuỷu tay lên sàn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
elbow, arm
Tiếng Việt
khuỷu tay, tay
日本語
肘, ひじ
한국어
팔꿈치
中文
肘部, 手臂
id
siku
th
ข้อศอก
es
codo
fr
coude
de
Ellenbogen
pt
cotovelo

Từ ghép phổ biến

  • 肘鉄ひじてつelbowing (someone), rejection, rebuff
  • 両肘りょうひじboth elbows
  • 掣肘せいちゅうrestraint, restriction, control
  • 肘枕ひじまくらresting one's head on one's arm or elbow
  • 肩肘かたひじshoulders and elbows
  • 肘木ひじきancon, bracket, corbel piece
  • 片肘かたひじone elbow
  • 肘頭ひじがしらolecranon

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.