Quay lại từ điển
JLPT N120画 · 20 nétbộ thủ 音tần suất #502Kanji Jōyō (thường dụng)

vang vọng, âm thanh, vang lên, rung

Cũng có: chuyển động

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひび.く

Gợi nhớ

Khi nghe tiếng vọng lại từ hẻm núi, âm thanh réo rắt như một cuộc gọi từ xa, vang lên dội vào lòng người.

Về kanji này

Kanji "響" mang nghĩa chính là âm thanh, vang vọng, hay tiếng vọng lại. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như một động từ hơn là danh từ. Một số từ ghép thường gặp có thể kể đến như "影響" (えいきょう) nghĩa là "ảnh hưởng", "反響" (はんきょう) nghĩa là "tiếng vọng lại" hay "Âm thanh" và "音響" (おんきょう) nghĩa là "âm thanh". Động từ "響く" (ひびく) có nghĩa là "vang vọng" và "響き" (ひびき) có nghĩa là "tiếng vọng". Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, thường để diễn tả không chỉ âm thanh thực tế mà còn cả các ảnh hưởng tinh thần, cảm xúc trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 音楽が心に響く。

    Âm nhạc vang lên trong tâm hồn tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
echo, sound, resound, ring, vibrate
Tiếng Việt
vang vọng, âm thanh, vang lên, rung, chuyển động
日本語
響き, 音, 鳴る, 響く, 振動
한국어
메아리, 소리, 울리다, 종소리, 진동
中文
回声, 声音, 响起, 铃, 震动
id
gema, suara, bergetar
th
เสียงสะท้อน, เสียง, ก้อง
es
eco, sonido, resonar
fr
écho, son, résonner
de
Echo, Geräusch, Schall
pt
eco, som, ressoar

Từ ghép phổ biến

  • 影響えいきょうinfluence, effect, impact
  • 反響はんきょうecho, reverberation, response
  • 音響おんきょうsound, noise, audio
  • 響くひびくto resound, to be heard far away, to reverberate
  • 響きひびきecho, reverberation, sound (esp. the distinctive sound of an object or activity, e.g. rain, gun, gallop, drum)
  • 交響曲こうきょうきょくsymphony
  • 響めくどよめくto resound, to reverberate, to make a stir
  • 交響楽団こうきょうがくだんsymphony orchestra

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.