Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 日lớp 1tần suất #402Kanken cấp 10Kanji Jōyō (thường dụng)

sớm, nhanh

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • サッ

Kun'yomi (訓読み)

  • はや.い
  • はや
  • はや-
  • はや.まる
  • はや.める
  • さ-

Gợi nhớ

Một ngày đẹp trời, mặt trời mọc sớm, khiến mọi thứ xung quanh trở nên nhanh chóng sống động.

Về kanji này

Kanji 「早」 có nghĩa chính là "sớm" hoặc "nhanh". Kanji này thường được dùng như một tính từ, ví dụ như trong từ "早い" (hayai) có nghĩa là "nhanh" hoặc "sớm". Một số từ ghép phổ biến gồm có "早期" (sōki) có nghĩa là "giai đoạn sớm"; "早朝" (sōchō) có nghĩa là "sáng sớm"; và "早急" (sōkyū) có nghĩa là "ngay lập tức". Khi sử dụng kanji này, bạn nên nhớ rằng nó có thể diễn tả thời gian và tốc độ, thường mang nghĩa tích cực về sự kịp thời và sự nhanh chóng.

Câu ví dụ

  • 早起きは健康に良い。

    Thức dậy sớm có lợi cho sức khỏe.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
early, fast
Tiếng Việt
sớm, nhanh
日本語
早い, 速い
한국어
일찍, 빠르다
中文
早, 快
id
awal
th
เร็ว
es
temprano
fr
tôt
de
früh
pt
cedo

Từ ghép phổ biến

  • 早期そうきearly stage
  • 早朝そうちょうearly morning
  • 早急そうきゅうimmediate, prompt, quick
  • 早々そうそうas soon as ..., just after ..., immediately after ...
  • 最早もはやalready, now, no longer
  • 早くはやくearly, soon, quickly
  • 早口はやくちfast-talking, rapid talking
  • 早熟そうじゅくprecocity, early ripening, premature development

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.