Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 水Kanji Jōyō (thường dụng)

chìm, say đắm

On'yomi (音読み)

  • デキ
  • ジョウ
  • ニョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • いばり
  • おぼ.れる

Gợi nhớ

Một người bị nước (水) nhấn chìm, quá đam mê (đắm chìm) vui chơi đến nỗi không thể thoát ra.

Về kanji này

Kanji 「溺」 có nghĩa chính là "chìm" hoặc "đắm". Kanji này thường được dùng với vai trò danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 溺れる (おぼれる) có nghĩa là "chìm trong nước", diễn tả tình trạng người bị đuối nước; 溺愛 (できあい) nghĩa là "say mê", chỉ sự yêu thích thái quá; và 溺死 (できし) có nghĩa là "chết đuối". Lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa tiêu cực, liên quan đến việc mất kiểm soát hoặc bị cuốn trôi bởi tình cảm hay hoàn cảnh.

Câu ví dụ

  • 彼は酒に溺れている。

    Anh ấy đang chìm đắm trong rượu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
drown, indulge
Tiếng Việt
chìm, say đắm
日本語
溺れる, 溺れる
한국어
익사하다, 빠지다
中文
淹没, 沉溺
id
tenggelam, menyerah
th
จมน้ำ, ยอมจำนน
es
ahogarse, indulgirse
fr
noyer, se livrer
de
ertrinken, sich hingeben
pt
afogar, entregar-se

Từ ghép phổ biến

  • 溺れるおぼれるto struggle in the water, to sink below the surface and become unable to breathe, to (nearly) drown
  • 溺愛できあいinfatuation, adoration, blind love
  • 溺死できしdeath by drowning
  • 溺水できすいdrowning
  • 惑溺わくできindulgence, addiction, infatuation
  • 耽溺たんできindulgence (in alcohol, women, etc.), debauchery, dissipation
  • 沈溺ちんできbeing immersed in water, being drowned, being infatuated
  • 溺死体できしたいdrowned body

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.