chìm, say đắm
On'yomi (音読み)
- デキ
- ジョウ
- ニョウ
Kun'yomi (訓読み)
- いばり
- おぼ.れる
Về kanji này
Kanji 「溺」 có nghĩa chính là "chìm" hoặc "đắm". Kanji này thường được dùng với vai trò danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 溺れる (おぼれる) có nghĩa là "chìm trong nước", diễn tả tình trạng người bị đuối nước; 溺愛 (できあい) nghĩa là "say mê", chỉ sự yêu thích thái quá; và 溺死 (できし) có nghĩa là "chết đuối". Lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa tiêu cực, liên quan đến việc mất kiểm soát hoặc bị cuốn trôi bởi tình cảm hay hoàn cảnh.
Câu ví dụ
彼は酒に溺れている。
Anh ấy đang chìm đắm trong rượu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- drown, indulge
- Tiếng Việt
- chìm, say đắm
- 日本語
- 溺れる, 溺れる
- 한국어
- 익사하다, 빠지다
- 中文
- 淹没, 沉溺
- id
- tenggelam, menyerah
- th
- จมน้ำ, ยอมจำนน
- es
- ahogarse, indulgirse
- fr
- noyer, se livrer
- de
- ertrinken, sich hingeben
- pt
- afogar, entregar-se
Từ ghép phổ biến
- 溺れるto struggle in the water, to sink below the surface and become unable to breathe, to (nearly) drown
- 溺愛infatuation, adoration, blind love
- 溺死death by drowning
- 溺水drowning
- 惑溺indulgence, addiction, infatuation
- 耽溺indulgence (in alcohol, women, etc.), debauchery, dissipation
- 沈溺being immersed in water, being drowned, being infatuated
- 溺死体drowned body
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.