Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 夢lớp 5tần suất #1000Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

giấc mơ, tầm nhìn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆめ

Gợi nhớ

Mỗi đêm, dưới ánh chiều 夕, đôi mắt 目 của tôi nhắm lại, mình mơ 夢 những giấc mơ tuyệt đẹp.

Về kanji này

Kanji "夢" có nghĩa chính là "giấc mơ" hoặc "tầm nhìn". Kanji này được đọc là "ゆめ" trong âm đọc Nhật và "ム" trong âm đọc Hán. "夢" thường được dùng như danh từ. Một vài từ ghép nổi bật với kanji này là "夢中" (むちゅう), có nghĩa là "đang say mê"; "夢想" (むそう), nghĩa là "mơ mộng"; và "悪夢" (あくむ), nghĩa là "ác mộng". Lưu ý là khi sử dụng kanji này, mọi người thường nói về giấc mơ khi ngủ hoặc những ước mơ, hy vọng trong cuộc sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の夢は宇宙飛行士になることです。

    Giấc mơ của anh ấy là trở thành phi hành gia.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dream, vision
Tiếng Việt
giấc mơ, tầm nhìn
日本語
夢, 夢見る
한국어
中文
id
mimpi
th
ความฝัน
es
sueño
fr
rêve
de
Traum
pt
sonho

Từ ghép phổ biến

  • 夢中むちゅうin a trance, absorbed in
  • 夢想むそうdreaming, fantasy
  • 悪夢あくむnightmare

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.