Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 水tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

mương, rãnh

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • みぞ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái mương cổ xưa (古) chảy đầy nước (水), nơi dòng nước không ngừng tuôn chảy như một cống thoát.

Về kanji này

Kanji "溝" có nghĩa chính là rãnh, mương hoặc cống. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, ví dụ như trong từ "水溝" (すいこう), có nghĩa là rãnh thoát nước. Một ví dụ khác là "溝口" (みぞぐち), nghĩa là miệng cống hoặc lối vào mương. Bạn cũng sẽ thấy từ "溝掃除" (みぞそうじ), tức là vệ sinh rãnh. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng từ này, bạn có thể thấy nó được nhắc đến trong bối cảnh xây dựng hoặc cống thoát nước để chỉ những nơi có nước chảy hoặc tích tụ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 道路に溝ができている。

    Một rãnh đã hình thành trên đường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
drain, ditch, gutter
Tiếng Việt
mương, rãnh
日本語
みぞ, 溝
한국어
배수구, 도랑, 배수구
中文
排水沟, 壕沟, 水沟
id
saluran, parit, selokan
th
รางน้ำ, คู, ราง
es
drenaje, zanja, canal
fr
drain, caniveau, rigole
de
Graben, Rinnsal, Bord
pt
drenagem, vala, calha

Từ ghép phổ biến

  • 水溝すいこうdrainage ditch
  • 溝口みぞぐちditch entrance
  • 溝掃除みぞそうじdrain cleaning
  • 暗い溝くらいみぞdark pit

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.