bản thảo, bản sao, bản thảo, cỏ khô
On'yomi (音読み)
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- わら
- したがき
Về kanji này
Kanji 「稿」 có nghĩa chính là bản thảo hoặc bản nháp. Kanji này thường được sử dụng trong các từ như 原稿 (げんこう), nghĩa là bản thảo, thường dùng để chỉ bản thảo viết tay hoặc bản in. Một từ phổ biến khác là 投稿 (とうこう), có nghĩa là gửi bài viết, thường dùng khi bạn gửi bài cho tạp chí hoặc báo. 「稿」 cũng xuất hiện trong 草稿 (そうこう), là bản nháp hoặc ghi chú. Một lưu ý nhỏ là kanji này có cả âm đọc kun là わら, có nghĩa là rơm, nhưng trong ngữ cảnh liên quan đến viết lách, hãy tập trung vào âm on và các từ ghép của nó.
Câu ví dụ
彼は新しい記事の稿を完成させた。
Anh ấy đã hoàn thành bản thảo cho một bài viết mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- draft, copy, manuscript, straw
- Tiếng Việt
- bản thảo, bản sao, bản thảo, cỏ khô
- 日本語
- 草稿, コピー, 原稿, ストロー
- 한국어
- 초안, 복사본, 원고, 짚
- 中文
- 草稿, 副本, 手稿, 稻草
- id
- draf, salinan
- th
- ร่างโครงการ, สำเนา
- es
- borrador, copia
- fr
- brouillon, copie
- de
- Entwurf, Kopie
- pt
- rascunho, cópia
Từ ghép phổ biến
- 原稿manuscript, copy, draft
- 投稿contribution (to a newspaper, magazine, etc.), submission, post (on a blog, social media, etc.)
- 原稿用紙Japanese writing paper (lined with a square grid, one square per character), manuscript paper
- 寄稿contribution (e.g. to newspaper)
- 草稿notes, draft, manuscript
- 遺稿posthumous manuscripts
- 稿料manuscript fee, payment for a piece of writing
- 送稿document transmission
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.