Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 刀tần suất #1918Kanji Jōyō (thường dụng)

chia ra

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người cầm dao (刀) cắt đôi một vật phẩm, biểu thị cho hành động chia sẻ, tức là '剖'.

Về kanji này

Kanji「剖」có nghĩa chính là "chia tách", thường được sử dụng trong các từ liên quan đến khoa học và y học. Kanji này chủ yếu xuất hiện trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ tiêu biểu bao gồm 解剖 (かいぼう) nghĩa là "giải phẫu"; 解剖学 (かいぼうがく) nghĩa là "giải phẫu học"; và 剖検 (ぼうけん) nghĩa là "phẫu thuật khám nghiệm tử thi". Những từ này thường liên quan đến việc nghiên cứu cơ thể hoặc cấu trúc bên trong. Khi học kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thường dùng trong bối cảnh khoa học, không phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼は魚を剖析していた。

    Anh ấy đang mổ cá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
divide
Tiếng Việt
chia ra
日本語
分ける
한국어
나누다
中文
分开
id
membagi
th
แบ่ง
es
dividir
fr
diviser
de
teilen
pt
dividir

Từ ghép phổ biến

  • 解剖かいぼうdissection, autopsy, postmortem examination
  • 解剖学かいぼうがくanatomy
  • 剖検ぼうけんautopsy, necropsy
  • 解剖図かいぼうずanatomical drawing
  • 生体解剖せいたいかいぼうvivisection
  • 死体解剖したいかいぼうautopsy, postmortem, post-mortem examination
  • 司法解剖しほうかいぼうlegally ordered autopsy, court-ordered autopsy
  • 解剖学者かいぼうがくしゃanatomist

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.