Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 虫tần suất #481Kanji Jōyō (thường dụng)

hòa tan, nấu chảy

On'yomi (音読み)

  • ユウ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.ける
  • と.かす

Gợi nhớ

Khi một con sâu (虫) chui vào nước nóng, nó sẽ tan chảy (融) như bơ, tạo thành nước ấm.

Về kanji này

Kanji "融" có nghĩa chính là tan chảy hoặc hòa tan. Nó thường được dùng trong các danh từ hoặc từ ghép để chỉ những khái niệm liên quan đến tài chính và sự giao thoa. Một số từ phổ biến như "金融" (kin'yuu), nghĩa là tài chính, chỉ các hoạt động liên quan đến tiền bạc; "融資" (yuushi), tức là cho vay, chỉ hành động cung cấp tài chính cho ai đó; hay "融通" (yuuzuu), có nghĩa là linh hoạt trong cho vay tiền hoặc hàng hóa. Khi sử dụng kanji này, người học nên nhớ nó thường liên quan đến tiền bạc và các giao dịch tài chính.

Câu ví dụ

  • 融資の申請が承認されました。

    Đơn xin vay đã được chấp thuận.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dissolve, melt
Tiếng Việt
hòa tan, nấu chảy
日本語
溶ける, 融解
한국어
녹다, 융합하다
中文
溶解, 融化
id
melting, cair
th
ละลาย, ลอมเหลว
es
disolver, derretir
fr
dissoudre, fondre
de
lösen, schmelzen
pt
dissolver, derreter

Từ ghép phổ biến

  • 金融きんゆうfinance, financing, credit transacting
  • 融資ゆうしfinancing, loan
  • 金融機関きんゆうきかんfinancial institutions, banking facilities
  • 融合ゆうごうagglutination, adhesion, fusion
  • 融通ゆうずうlending (money, commodities, etc.), finance, loan
  • 融和ゆうわharmony, reconciliation
  • 核融合かくゆうごうnuclear fusion
  • 投融資とうゆうしinvestment and lending

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.