Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 土tần suất #1658Kanji Jōyō (thường dụng)

đê, bờ

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • つつみ

Gợi nhớ

Khi cơn mưa lớn, những đê cao chặn nước đất để giữ cho làng không ngập, viết ra từ "堤" như hàng giúp bảo vệ.

Về kanji này

Chữ kanji 「堤」 có nghĩa chính là đê, bờ hoặc đắp. Nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với chữ này bao gồm 堤防 (ていぼう), nghĩa là bờ kè; 防波堤 (ぼうはてい), có nghĩa là đê chắn sóng; và 突堤 (とってい), nghĩa là cảng biển hay bến tàu. Chữ này thường được dùng trong bối cảnh liên quan đến bảo vệ đất đai và ngăn lũ lụt. Lưu ý, khi bạn thấy chữ này trong các từ ghép, nó thường liên quan đến việc xây dựng hoặc định hình môi trường xung quanh.

Câu ví dụ

  • 堤防が決壊する危険がある。

    Có nguy cơ đê bị vỡ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dike, bank, embankment
Tiếng Việt
đê, bờ
日本語
한국어
中文
id
tanggul
th
เขื่อน
es
dique
fr
digue
de
Damm
pt
dique

Từ ghép phổ biến

  • 堤防ていぼうbank, weir, embankment
  • 防波堤ぼうはていbreakwater, mole
  • 突堤とっていjetty, breakwater, pier
  • 堰堤えんていdam, weir
  • 墨堤ぼくていbanks of the Sumida river
  • 築堤ちくていembankment, bank
  • 土堤どでいembankment made of earth, bank, levee
  • 雪堤せっていsnow mound, snowbank

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.