Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 辵tần suất #1524Kanji Jōyō (thường dụng)

lệch, nhàn rỗi

On'yomi (音読み)

  • イツ

Kun'yomi (訓読み)

  • そ.れる
  • そ.らす
  • はぐ.れる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đi trên con đường dài, bất ngờ lệch hướng và tìm thấy niềm vui trong những giây phút nhàn rỗi.

Về kanji này

Kanji 「逸」 mang ý nghĩa chính là lệch lạc, nhàn rỗi và thường được dùng để diễn tả các hành động như tránh né hoặc lảng tránh. Nó thường xuất hiện trong các từ như 逸脱 (itsudatsu) có nghĩa là sự lệch lạc, 逸らす (sorasu) nghĩa là làm chệch hướng, và 逸れる (soreru) có nghĩa là đi chệch khỏi. Một số từ ghép khác như 逸材 (itsuzai) chỉ tài năng xuất chúng, hoặc 逸品 (ippin) chỉ mặt hàng xuất sắc. Khi sử dụng từ này, cần chú ý đến các ngữ cảnh để đảm bảo rằng ý nghĩa không bị hiểu nhầm.

Câu ví dụ

  • 彼は逸如として振る舞った。

    Anh ấy hành xử như thể mình vượt trội hơn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
deviate, idleness, leisure, miss the mark, evade, elude, parry, diverge
Tiếng Việt
lệch, nhàn rỗi
日本語
한국어
탈선
中文
id
menyimpang
th
เบี่ยงเบน
es
desviarse
fr
dévier
de
abweichen
pt
desviar

Từ ghép phổ biến

  • 逸脱いつだつdeviation, departure, (accidental) omission
  • 逸らすそらすto turn away (one's eyes, face, etc.), to avert, to divert (e.g. one's attention)
  • 逸れるそれるto turn away, to bear off, to veer away
  • 逸材いつざいoutstanding talent, person of exceptional talent, gifted person
  • 逸品いっぴんexcellent article, fine item, rare beauty
  • 逸話いつわanecdote, story, episode
  • 独逸ドイツGermany
  • 逸機いっきmissing a chance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.