lệch, nhàn rỗi
On'yomi (音読み)
- イツ
Kun'yomi (訓読み)
- そ.れる
- そ.らす
- はぐ.れる
Về kanji này
Kanji 「逸」 mang ý nghĩa chính là lệch lạc, nhàn rỗi và thường được dùng để diễn tả các hành động như tránh né hoặc lảng tránh. Nó thường xuất hiện trong các từ như 逸脱 (itsudatsu) có nghĩa là sự lệch lạc, 逸らす (sorasu) nghĩa là làm chệch hướng, và 逸れる (soreru) có nghĩa là đi chệch khỏi. Một số từ ghép khác như 逸材 (itsuzai) chỉ tài năng xuất chúng, hoặc 逸品 (ippin) chỉ mặt hàng xuất sắc. Khi sử dụng từ này, cần chú ý đến các ngữ cảnh để đảm bảo rằng ý nghĩa không bị hiểu nhầm.
Câu ví dụ
彼は逸如として振る舞った。
Anh ấy hành xử như thể mình vượt trội hơn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- deviate, idleness, leisure, miss the mark, evade, elude, parry, diverge
- Tiếng Việt
- lệch, nhàn rỗi
- 日本語
- 逸
- 한국어
- 탈선
- 中文
- 逸
- id
- menyimpang
- th
- เบี่ยงเบน
- es
- desviarse
- fr
- dévier
- de
- abweichen
- pt
- desviar
Từ ghép phổ biến
- 逸脱deviation, departure, (accidental) omission
- 逸らすto turn away (one's eyes, face, etc.), to avert, to divert (e.g. one's attention)
- 逸れるto turn away, to bear off, to veer away
- 逸材outstanding talent, person of exceptional talent, gifted person
- 逸品excellent article, fine item, rare beauty
- 逸話anecdote, story, episode
- 独逸Germany
- 逸機missing a chance
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.