Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 言tần suất #1178Kanji Jōyō (thường dụng)

chi tiết

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • くわ.しい
  • つまび.らか

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang nói chi tiết về mọi thứ trong một buổi họp, khiến mọi thông tin trở nên rõ ràng và chính xác.

Về kanji này

Kanji "詳" mang nghĩa chính là "chi tiết" hoặc "tỉ mỉ". Nó thường được sử dụng như tính từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "詳細" (しょうさい) có nghĩa là "chi tiết", "詳しい" (くわしい) có nghĩa là "chi tiết" hay "tỉ mỉ", và "詳報" (しょうほう) nghĩa là "báo cáo chi tiết". Khi bạn muốn mô tả điều gì đó một cách cụ thể hoặc đầy đủ, bạn có thể dùng "詳". Lưu ý là "詳" thường được dùng trong các ngữ cảnh yêu cầu sự chính xác và rõ ràng.

Câu ví dụ

  • 詳細については後ほどお話しします。

    Tôi sẽ nói về chi tiết sau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
detailed, full, minute, accurate, well-informed
Tiếng Việt
chi tiết
日本語
詳しい
한국어
상세
中文
详尽
id
rinci
th
รายละเอียด
es
detallado
fr
détaillé
de
detailliert
pt
detalhado

Từ ghép phổ biến

  • 詳細しょうさいdetails, particulars, specifics
  • 詳しいくわしいdetailed, full, minute
  • 詳報しょうほうdetailed report, full report, details
  • 不詳ふしょうunknown, unidentified, unspecified
  • 詳述しょうじゅつdetailed explanation
  • 詳解しょうかいdetailed explanation
  • 詳説しょうせつdetailed explanation
  • 未詳みしょうunknown, unidentified

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.