Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 丿tần suất #1646Kanji Jōyō (thường dụng)

thiếu thốn

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • とぼ.しい
  • とも.しい

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy cái đĩa trống không, tôi nhớ đến sự nghèo khổ, nơi mà mọi thứ đều trở nên hiếm hoi và hạn chế.

Về kanji này

Kanji 「乏」 có nghĩa chính là sự thiếu thốn, khan hiếm hoặc có giới hạn. Kanji này thường được dùng như một tính từ hoặc trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm 欠乏 (けつぼう), có nghĩa là sự thiếu hụt; 貧乏 (びんぼう), có nghĩa là nghèo khổ; và 乏しい (とぼしい), nghĩa là ít ỏi, hạn chế. Khi dùng từ này, bạn có thể diễn tả tình trạng thiếu thốn hay nghèo khó trong cuộc sống hoặc tài nguyên. Đặc biệt, 貧乏人 (びんぼうにん) chỉ người nghèo, thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến xã hội.

Câu ví dụ

  • 資源が乏しい地域もある。

    Có những vùng thiếu thốn tài nguyên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
destitution, scarce, limited
Tiếng Việt
thiếu thốn
日本語
乏しい
한국어
부족
中文
id
kekurangan, jarang, terbatas
th
ความยากจน, น้อย, จำกัด
es
indigencia, escaso, limitado
fr
pauvreté, rare, limité
de
Notlage, knapp, begrenzt
pt
penúria, escasso, limitado

Từ ghép phổ biến

  • 欠乏けつぼうdeficiency, insufficiency, shortage
  • 貧乏びんぼうpoverty-stricken, destitute, poor
  • 貧乏人びんぼうにんpoor person, the poor
  • 乏しいとぼしいmeagre, meager, scarce
  • 窮乏きゅうぼうpoverty, destitution, privation
  • 耐乏たいぼうausterity, voluntary privation
  • 乏尿ぼうにょうoliguria
  • 貧乏神びんぼうがみgod of poverty

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.