Quay lại từ điển
JLPT N216画 · 16 nétbộ thủ 水tần suất #2500Kanji Jōyō (thường dụng)

hoang vắng, mờ mịt, mơ hồ

On'yomi (音読み)

  • バク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Giữa vùng nước mờ mịt, những hình ảnh mơ hồ về sự cô quạnh hiện lên, làm cho cảm giác hiu quạnh càng thêm rõ rệt.

Về kanji này

Kanji "漠" mang nghĩa chính là hoang vu, mờ nhạt hoặc mờ mịt. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "漠然" (ばくぜん), nghĩa là mơ hồ, không rõ ràng; "漠視" (ばくし), nghĩa là xem nhẹ hoặc bỏ qua; và "広漠" (こうばく), có nghĩa là rộng lớn, bao la. Lưu ý rằng "漠" không có cách đọc kun'yomi nào, chỉ được đọc theo cách on'yomi. Kanji này thường được dùng để diễn tả sự thiếu rõ ràng hoặc không xác định một cách gián tiếp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 漠然とした不安を感じる。

    Tôi cảm thấy một nỗi lo mơ hồ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
desolate, vague, dim
Tiếng Việt
hoang vắng, mờ mịt, mơ hồ
日本語
荒れ果てる, 曖昧
한국어
황량한, 모호한, 어두운
中文
荒凉, 模糊, 暗
id
gundul, kabur, redup
th
เปล่า, คลุมเครือ, มืดสนิท
es
desolado, vago, débil
fr
désolé, vague, flou
de
öde, vage, dimm
pt
desolado, vago, fraco

Từ ghép phổ biến

  • 漠然ばくぜんvague, indistinct
  • 漠視ばくしneglect, overlook
  • 広漠こうばくvast, expansive

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.