Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 木lớp 6tần suất #1671Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

bàn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つくえ

Gợi nhớ

Hình dáng cái bàn giống như một cái cây (木) phẳng ngang, nơi ta đặt sách vở và làm việc.

Về kanji này

Kanji 「机」 (つくえ) có nghĩa chính là cái bàn hoặc cái bàn làm việc. Kanji này thường được dùng như danh từ để chỉ các loại bàn. Một số từ ghép tiêu biểu như 机上 (きじょう), nghĩa là "trên bàn"; 机下 (きか), dùng để chỉ "chỗ dưới bàn" hay cũng có nghĩa là từ kính trọng thêm vào tên người khi viết thư; và 長机 (ながづくえ) nghĩa là "bàn dài". Lưu ý rằng khi bạn sử dụng kanji này, nó thường chỉ những loại bàn trong nhà hoặc văn phòng, chứ không phải là bàn ăn hay bàn trà.

Câu ví dụ

  • この机は使いやすいと評判だ。

    Cái bàn này được đồn là dễ sử dụng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
desk, table
Tiếng Việt
bàn
日本語
한국어
테이블
中文
id
meja
th
โต๊ะ
es
escritorio
fr
bureau
de
Schreibtisch
pt
mesa

Từ ghép phổ biến

  • 机上きじょうon the desk, theoretical, academic
  • 机下きかword of respect added to the addressee's name on a letter, under the desk
  • 机辺きへんnear a desk
  • 経机きょうづくえsutra-reading desk
  • 長机ながづくえlong desk, long table
  • 脇机わきづくえdrawer unit (next to a desk), return
  • 唐机とうづくえdesk made in China, Chinese style desk
  • 小机こづくえsmall desk

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.