Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 日tần suất #1688Kanji Jōyō (thường dụng)

hậu duệ

On'yomi (音読み)

  • コン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Dưới ánh nắng mặt trời (日), những con côn trùng (昆) chạy ra từ tổ để tìm kiếm đàn em và anh trai.

Về kanji này

Kanji 「昆」 có nhiều ý nghĩa chính như là con cháu, anh trai và côn trùng. Trong tiếng Nhật, nó chủ yếu được sử dụng như một phần của danh từ. Một số từ điển hình có chứa 「昆」 bao gồm 「昆虫」(konchuu) có nghĩa là côn trùng, 「昆布」(konbu) chỉ loại dâu biển dùng trong ẩm thực Nhật, và 「昆孫」(konsō) có nghĩa là hậu duệ thế hệ thứ sáu. Có điều cần lưu ý rằng kanji này ít khi đứng một mình mà thường xuất hiện trong các từ ghép để tạo thành nghĩa đa dạng hơn.

Câu ví dụ

  • 昆虫の観察が好きだ。

    Tôi thích quan sát côn trùng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
descendants, elder brother, insect
Tiếng Việt
hậu duệ
日本語
昆虫
한국어
곤충
中文
昆虫
id
keturunan
th
เผ่าพันธุ์
es
descendientes
fr
descendants
de
Nachkommen
pt
descendentes

Từ ghép phổ biến

  • 昆虫こんちゅうinsect, bug
  • 昆布こんぶkombu (usu. Saccharina japonica), konbu, kelp
  • 後昆こうこんgrandchildren, posterity
  • 昆孫こんそんsixth-generation descendant, great-great-great-great-grandchild
  • 昆弟こんていbrothers
  • 昆明こんめいKunming (China)
  • 昆虫学こんちゅうがくentomology
  • 昆布茶こぶちゃkelp tea, seaweed tea

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.