gửi, giam giữ, giao lại, ủy thác
On'yomi (音読み)
- ヨ
Kun'yomi (訓読み)
- あず.ける
- あず.かる
Về kanji này
Kanji 「預」 mang nghĩa chính là gửi, trao cho hoặc giữ gìn. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc giữ giữ đồ vật hay tiền bạc. Một số từ tiêu biểu như 預金 (よきん) có nghĩa là tiền gửi; 預託 (よたく) chỉ việc gửi tiền hay đồ quý giá; và 預かり (あずかり) có nghĩa là việc đang được giữ. Động từ 預かる (あずかる) có nghĩa là chăm sóc hoặc giữ đồ cho ai đó, trong khi 預ける (あずける) là hành động gửi đồ cho người khác giữ. Khi dùng kanji này, bạn nên chú ý đến nghĩa của nó trong các bối cảnh khác nhau.
Câu ví dụ
彼はお金を銀行に預けた。
Anh ấy đã gửi tiền vào ngân hàng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- deposit, custody, leave with, entrust to
- Tiếng Việt
- gửi, giam giữ, giao lại, ủy thác
- 日本語
- 預ける, 保管, 任せる, 託する
- 한국어
- 예치하다, 보관하다, 맡기다, 신탁하다
- 中文
- 存放, 保管, 委托, 托付
- id
- setoran
- th
- เงินฝาก
- es
- depósito
- fr
- dépôt
- de
- Einzahlung
- pt
- depósito
Từ ghép phổ biến
- 預金deposit, bank account
- 預託depositing (of money, valuables, etc.), deposition
- 預かりunder custody, under supervision, undecided match
- 預かるto look after, to take care of, to keep
- 預けるto leave (in someone's keeping), to put (in someone's care), to place (in someone's custody)
- 預貯金deposits and savings, bank account
- 預り証claim check, baggage check, luggage check
- 普通預金ordinary deposit, savings account, deposit account
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.