Quay lại từ điển
JLPT N120画 · 20 nétbộ thủ 言lớp 4tần suất #25Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

tham vấn, thảo luận, tranh luận, cân nhắc

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hội nghị diễn ra dưới ánh đèn, mọi người cùng bàn bạc với cái miệng phát ra âm thanh, dẫn đến những quyết định quan trọng.

Về kanji này

Kanji 「議」 có nghĩa chính là thảo luận, tham vấn, tranh luận hoặc xem xét. Kanji này chủ yếu được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「議」 bao gồm: 会議 (かいぎ), nghĩa là cuộc họp; 議員 (ぎいん), có nghĩa là thành viên của một hội đồng; và 議会 (ぎかい), tức là quốc hội. Những từ này thường liên quan đến việc thảo luận hoặc đưa ra quyết định trong các tình huống chính trị và xã hội. Lưu ý rằng 「議」 không có cách đọc kun'yomi, nên bạn chỉ cần tập trung vào cách đọc on'yomi là ギ.

Câu ví dụ

  • 議論は尽きることがない。

    Cuộc thảo luận không bao giờ kết thúc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
deliberation, consultation, debate, consideration
Tiếng Việt
tham vấn, thảo luận, tranh luận, cân nhắc
日本語
協議, 相談, 討論, 考慮
한국어
협의, 상담, 토론, 고려
中文
辩论, 咨询, 讨论, 考虑
id
musyawarah
th
การอภิปราย
es
debate
fr
délibération
de
Beratung
pt
deliberação

Từ ghép phổ biến

  • 会議かいぎmeeting, conference, session
  • 閣議かくぎcabinet meeting
  • 議員ぎいんmember of an assembly, member of the Diet, member of parliament
  • 議会ぎかいcongress, parliament, diet
  • 議決ぎけつresolution, decision, vote
  • 議席ぎせきparliamentary seat
  • 議題ぎだいtopic of discussion, agenda
  • 議長ぎちょうchair, chairman, chairperson

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.