Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 鹿lớp 4tần suất #957Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hươu

On'yomi (音読み)

  • ロク

Kun'yomi (訓読み)

  • しか

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con hươu đang nhảy nhót giữa rừng hoa, với chiếc sừng giống như hình dáng của kanji 鹿, biểu thị cho vẻ đẹp tự nhiên.

Về kanji này

Kanji 「鹿」 có nghĩa chính là "hươu" hoặc "sag". Chúng thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 馬鹿 (ばか), có nghĩa là "người ngốc"; 牡鹿 (おじか), dùng để chỉ "hươu đực"; và 馴鹿 (となかい), có nghĩa là "tuần lộc". Đặc biệt, từ 馬鹿 (ばか) thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ những hành động hoặc câu nói ngớ ngẩn. Nếu bạn muốn nói điều gì không hợp lý hoặc vô lý, bạn có thể dùng 馬鹿らしい (ばからしい) để diễn tả tình huống đó.

Câu ví dụ

  • 山で鹿を見た。

    Tôi đã thấy một con hươu ở trên núi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
deer
Tiếng Việt
hươu
日本語
鹿
한국어
사슴
中文
鹿
id
rusa
th
กวาง
es
ciervo
fr
cerf
de
Hirsch
pt
veado

Từ ghép phổ biến

  • 馬鹿ばかidiot, moron, fool
  • 馬鹿らしいばからしいabsurd, foolish, stupid
  • 牡鹿おじかbuck (male deer)
  • 馴鹿となかいreindeer (Rangifer tarandus)
  • 河鹿カジカkajika frog (Buergeria buergeri)
  • 鹿追しかおいhinged bamboo water cup or trough, which makes a percussive sound periodically as it tips over
  • 鹿皮しかがわdeerskin
  • 鹿砦ろくさいabatis

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.