Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 人Kanji Jōyō (thường dụng)

hành động, kỹ năng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • わざ
  • わざおぎ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một nghệ sĩ (人) đang trổ tài (伎) thể hiện kỹ năng điêu luyện trong một buổi biểu diễn.

Về kanji này

Kanji 「伎」 có nghĩa chính là "kỹ năng" hoặc "hành vi". Kanji này thường được dùng trong các danh từ liên quan đến nghệ thuật biểu diễn. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "歌舞伎" (かぶき), tức là kabuki, một loại hình nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản. Từ "伎楽" (ぎがく) chỉ thể loại biểu diễn nhạc kịch cổ với mặt nạ, và "伎女" (ぎじょ) có nghĩa là nữ nghệ sĩ hoặc người biểu diễn. Lưu ý rằng kanji này thường đi với những ngữ cảnh liên quan đến văn hóa nghệ thuật, thể hiện sự khéo léo và tài năng trong biểu diễn.

Câu ví dụ

  • 彼女は素晴らしい伎芸を持っている。

    Cô ấy có kỹ năng nghệ thuật biểu diễn tuyệt vời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
deed, skill
Tiếng Việt
hành động, kỹ năng
日本語
技, 技術
한국어
기술, 기능
中文
技, 技能
id
tindakan, kemampuan
th
การกระทำ, ทักษะ
es
hecho, habilidad
fr
fait, compétence
de
Tat, Fähigkeit
pt
ato, habilidade

Từ ghép phổ biến

  • 歌舞伎かぶきkabuki, traditional form of drama and music performed by male actors wearing makeup mainly in white and red
  • 伎楽ぎがくgigaku (genre of masked drama-dance performance)
  • 伎女ぎじょwoman entertainer, prostitute
  • 伎芸ぎげいperforming art, technique (in a performing art)
  • 倶伎羅くきらAsian koel (Eudynamys scolopacea), lesser cuckoo (Cuculus poliocephalus)
  • 女歌舞伎おんなかぶきgirls' kabuki
  • 歌舞伎座かぶきざkabuki troupe, kabuki theater (theatre), Kabuki-za (theatre in Tokyo)
  • 歌舞伎劇かぶきげきkabuki play, kabuki drama

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.