hành động, kỹ năng
On'yomi (音読み)
- ギ
- キ
Kun'yomi (訓読み)
- わざ
- わざおぎ
Về kanji này
Kanji 「伎」 có nghĩa chính là "kỹ năng" hoặc "hành vi". Kanji này thường được dùng trong các danh từ liên quan đến nghệ thuật biểu diễn. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "歌舞伎" (かぶき), tức là kabuki, một loại hình nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản. Từ "伎楽" (ぎがく) chỉ thể loại biểu diễn nhạc kịch cổ với mặt nạ, và "伎女" (ぎじょ) có nghĩa là nữ nghệ sĩ hoặc người biểu diễn. Lưu ý rằng kanji này thường đi với những ngữ cảnh liên quan đến văn hóa nghệ thuật, thể hiện sự khéo léo và tài năng trong biểu diễn.
Câu ví dụ
彼女は素晴らしい伎芸を持っている。
Cô ấy có kỹ năng nghệ thuật biểu diễn tuyệt vời.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- deed, skill
- Tiếng Việt
- hành động, kỹ năng
- 日本語
- 技, 技術
- 한국어
- 기술, 기능
- 中文
- 技, 技能
- id
- tindakan, kemampuan
- th
- การกระทำ, ทักษะ
- es
- hecho, habilidad
- fr
- fait, compétence
- de
- Tat, Fähigkeit
- pt
- ato, habilidade
Từ ghép phổ biến
- 歌舞伎kabuki, traditional form of drama and music performed by male actors wearing makeup mainly in white and red
- 伎楽gigaku (genre of masked drama-dance performance)
- 伎女woman entertainer, prostitute
- 伎芸performing art, technique (in a performing art)
- 倶伎羅Asian koel (Eudynamys scolopacea), lesser cuckoo (Cuculus poliocephalus)
- 女歌舞伎girls' kabuki
- 歌舞伎座kabuki troupe, kabuki theater (theatre), Kabuki-za (theatre in Tokyo)
- 歌舞伎劇kabuki play, kabuki drama
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.