Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 巾lớp 6tần suất #1500Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

màn, bức màn, khung cảnh

On'yomi (音読み)

  • バク

Kun'yomi (訓読み)

  • まく
  • ばく

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc khăn (巾) cuộn cuốn quanh một bức màn lớn (莫) tạo nên khung cảnh chào tạm biệt ấn tượng trong buổi biểu diễn.

Về kanji này

Kanji「幕」có nghĩa chính là "rèm", "cờ" hoặc "hạ màn". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 幕府 (ばくふ) có nghĩa là "mạc phủ", ám chỉ chính quyền của các shogun ở Nhật; 幕間 (まくあい) nghĩa là "giữa những màn" hay "thời gian nghỉ giữa các tiết mục"; và 大幕 (おおまく) có nghĩa là "rèm lớn". Chú ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường liên quan đến các bối cảnh nghệ thuật hoặc lịch sử, như trong sân khấu hoặc các sự kiện lớn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 幕が上がると、演技が始まる。

    Khi rèm kéo lên, buổi biểu diễn bắt đầu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
curtain, banners, finale
Tiếng Việt
màn, bức màn, khung cảnh
日本語
幕, まく, バク
한국어
커튼, 배너, 피날레
中文
幕布, 横幅, 结束
id
tirai, spanduk, finale
th
ผ้าม่าน, ป้ายโฆษณา, ฟินาเล่
es
cortina, banners, final
fr
rideau, bannières, finale
de
Vorhang, Banner, Finale
pt
cortina, banners, finale

Từ ghép phổ biến

  • 幕府ばくふshogunate
  • 幕間まくあいintermission
  • 幕張まくはりMakuhari (a place in Chiba)
  • 大幕おおまくlarge curtain

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.