Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 手lớp 6tần suất #568Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

phê bình

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi cầm tay phê bình một tác phẩm, ta nhẹ nhàng vén tay lên như thể đang chuẩn bị ra một cú đánh.

Về kanji này

Kanji 「批」 mang nghĩa chính là chỉ trích hoặc phê bình. Kanji này thường được sử dụng như một thành phần trong các từ ngữ liên quan đến việc đánh giá hoặc phản hồi. Một số từ điển hình bao gồm 批判 (ひはん) có nghĩa là sự chỉ trích, 批評 (ひひょう) cũng nghĩa là phê bình hoặc đánh giá. Từ 批準 (ひじゅん) tức là sự phê chuẩn hay công nhận một điều gì đó. Lưu ý rằng kanji này thường được dùng trong ngữ cảnh nghiêm túc hoặc học thuật, vì vậy có thể người mới học sẽ thấy nó xuất hiện trong các bài viết, phê bình văn học hoặc tài liệu chính thức.

Câu ví dụ

  • 彼の批評は厳しかった。

    Nhận xét của anh ấy rất khắt khe.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
criticism, strike
Tiếng Việt
phê bình
日本語
批判
한국어
비판
中文
批评
id
kritik
th
การวิจารณ์
es
crítica
fr
critique
de
Kritik
pt
crítica

Từ ghép phổ biến

  • 批准ひじゅんratification
  • 批判ひはんcriticism, judgement, judgment
  • 批評ひひょうcriticism, critique, review
  • 批判的ひはんてきcritical, judgmental, censorious
  • 自己批判じこひはんself-criticism
  • 無批判むひはんuncritical, blind
  • 批点ひてんcorrection marks
  • 批議ひぎblaming, criticizing, criticising

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.