Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ chulớp 6tần suất #1500Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

đỏ thẫm, hồng, hoa nhài

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • べに
  • くれない

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc miệng (口) đang nói về sự tinh tế của sắc đỏ rực rỡ từ hoa nhung (工) trong buổi hoàng hôn.

Về kanji này

Kanji 「紅」 có nghĩa chính là màu đỏ, đặc biệt là màu đỏ thẫm như màu của hoa hồng hay nhuộm vải. Kanji này thường được dùng như danh từ, vì vậy nó thường xuất hiện trong các từ ghép như 紅茶 (こうちゃ), có nghĩa là trà đen, sử dụng để chỉ loại trà phổ biến. Một từ ghép khác là 紅葉 (もみじ), chỉ lá phong đỏ vào mùa thu, tạo thành phong cảnh đẹp mắt. Ngoài ra, 紅白 (こうはく) thường được dùng để chỉ hai màu đỏ và trắng, thường thấy trong các lễ hội ở Nhật Bản. Lưu ý rằng khi viết, hãy sử dụng đúng cách đọc, như べに hoặc くれない khi cần diễn tả màu đỏ hơn là tên thực phẩm hay công cụ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 紅い花が咲いている。

    Những bông hoa đỏ đang nở.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
crimson, red, safflower
Tiếng Việt
đỏ thẫm, hồng, hoa nhài
日本語
紅, 赤, 朱色
한국어
진홍색
中文
深红
id
merah tua
th
แดงเข้ม
es
carmesí
fr
écarlate
de
purpurrot
pt
carmesim

Từ ghép phổ biến

  • 紅茶こうちゃblack tea
  • 紅葉もみじmaple leaves, autumn leaves
  • 紅白こうはくred and white
  • 紅色べにいろcrimson, red color

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.