Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 犬lớp 5tần suất #874Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tội, sai trái, phạm tội

On'yomi (音読み)

  • ハン
  • ボン

Kun'yomi (訓読み)

  • おか.す

Gợi nhớ

Hình ảnh con chó 犬 đang gây án khiến ta nhớ rằng 犯 liên quan đến tội phạm và sự vi phạm.

Về kanji này

Kanji 「犯」 có nghĩa chính là tội ác hay lỗi lầm. Kanji này thường được dùng trong những từ liên quan đến tội phạm. Một số từ điển hình bao gồm 犯行 (はんこう) có nghĩa là hành động tội phạm, 犯罪 (はんざい) nghĩa là tội ác, và 犯人 (はんにん) chỉ kẻ phạm tội. Một ví dụ khác là 現行犯 (げんこうはん), có nghĩa là bắt quả tang. Lưu ý rằng 「犯」 thường liên quan đến những hành động không đúng đắn trong xã hội và thường được dùng trong ngữ cảnh pháp luật.

Câu ví dụ

  • 法律を犯すと罰せられる。

    Vi phạm pháp luật sẽ bị xử phạt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
crime, sin, offense
Tiếng Việt
tội, sai trái, phạm tội
日本語
犯罪, 罪, 違反
한국어
범죄, 죄, 위반
中文
犯罪, 罪, 冒犯
id
kejahatan
th
อาชญากรรม
es
delito
fr
crime
de
Verbrechen
pt
crime

Từ ghép phổ biến

  • 犯行はんこうcrime, criminal act, offence
  • 犯罪はんざいcrime, offence, offense
  • 犯人はんにんoffender, criminal, culprit
  • 現行犯げんこうはんflagrante delicto, caught red-handed
  • 共犯きょうはんcomplicity
  • 主犯しゅはんprincipal offence, principal offense, principal offender
  • 侵犯しんぱんviolation (of foreign territory, rights, etc.), invasion, infringement
  • 戦犯せんぱんwar criminal, person responsible for a team's defeat

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.