Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 水tần suất #704Kanji Jōyō (thường dụng)

suối, vịnh, đầm

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con suối nhỏ (江) chảy qua một vịnh đẹp đẽ, nơi nước (水) trong xanh và yên bình.

Về kanji này

Kanji 「江」 mang nghĩa chính là 'vịnh', 'dòng suối' hay 'kênh'. Nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến như 江戸 (Edo) là tên cũ của Tokyo, nơi từng là trung tâm của chế độ shogun; 堀江 (hori-eh) có nghĩa là 'kênh đào'; và 江戸っ子 (edo-kko) chỉ những người lớn lên ở Tokyo. Ngoài ra, 江戸時代 (edo-jidai) là thời kỳ Edo từ năm 1603 đến 1868. Lưu ý rằng, khi học kanji này, bạn nên nhớ rằng nó biểu thị sự liên kết với nước, thường là những nơi có cảnh quan thiên nhiên liên quan đến dòng chảy và địa lý.

Câu ví dụ

  • 江を渡る旅が始まる。

    Hành trình vượt sông bắt đầu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
creek, inlet, bay
Tiếng Việt
suối, vịnh, đầm
日本語
川, 入江, 湾
한국어
개천, 내, 만
中文
江, 入湾, 海湾
id
sungai kecil
th
ลำธาร
es
arroyo
fr
ruisseau
de
Bach
pt
ribeira

Từ ghép phổ biến

  • 江戸えどEdo (shogunate capital; former name of Tokyo), Yedo
  • 堀江ほりえcanal
  • 江戸っ子えどっこ(true) Tokyoite, Edoite, Tokyo native
  • 江戸前えどまえTokyo style
  • 江戸時代えどじだいEdo period (1603-1868)
  • 江上こうじょう(on the) bank of a large river
  • 長江ちょうこうYangtze River (China), Changjiang River
  • 江湖こうこthe public, the world, rivers and lakes

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.