Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 土tần suất #1466Kanji Jōyō (thường dụng)

rơi, ngã

On'yomi (音読み)

  • ツイ

Kun'yomi (訓読み)

  • お.ちる
  • お.つ

Gợi nhớ

Khi có một máy bay bị rơi xuống đất, âm thanh ầm ầm như đất (土) bị đánh dấu bởi cú va chạm mạnh.

Về kanji này

Kanji 「墜」 chủ yếu có nghĩa là rơi xuống, sập đổ hoặc gặp tai nạn. Kanji này thường được sử dụng như một động từ (お.ちる: rơi) và cũng xuất hiện trong nhiều danh từ. Một số từ ghép điển hình là 墜落 (ついらく) có nghĩa là rơi xuống, và 失墜 (しっつい) mang nghĩa mất đi, sụp đổ về danh tiếng. Trong khi đó, 撃墜 (げきつい) chỉ việc bắn hạ một máy bay. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến những sự việc nghiêm trọng hoặc tai nạn, vì vậy ngữ cảnh là rất quan trọng.

Câu ví dụ

  • 飛行機は墜落の危険がある。

    Máy bay đang có nguy cơ rơi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
crash, fall (down)
Tiếng Việt
rơi, ngã
日本語
墜落する, 落ちる
한국어
추락하다, 떨어지다
中文
坠落, 掉下
id
jatuh, kecelakaan
th
การตก, ชน
es
caída, choque
fr
collision, chute
de
Absturz, Fall
pt
queda, acidente

Từ ghép phổ biến

  • 墜落ついらくfall, crash (of an aircraft)
  • 撃墜げきついshooting down (an aircraft)
  • 失墜しっついabasement, fall, forfeiture
  • 墜死ついしfalling to one's death
  • 墜落死ついらくしdeath by falling
  • 墜落事故ついらくじこplane crash
  • 人気失墜にんきしっついdecline in public favor, fall in popularity
  • 巨星墜つきょせいおつa great man dies, a great star falls

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.