Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 犬tần suất #1346Kanji Jōyō (thường dụng)

hẹp

On'yomi (音読み)

  • キョウ
  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • せま.い
  • せば.める
  • せば.まる

Gợi nhớ

Khi hai con chó (犬) đứng sát nhau, không gian giữa chúng trở nên hẹp (狭), thể hiện sự chật chội.

Về kanji này

Kanji 「狭」 có nghĩa chính là "hẹp" hoặc "chật chội". Nó thường được dùng như tính từ và động từ. Ví dụ, từ "狭い" (せまい) có nghĩa là "hẹp", chỉ không gian chật chội. Hay động từ "狭まる" (せばまる) có nghĩa là "trở nên hẹp lại", và "狭める" (せばめる) nghĩa là "làm cho hẹp lại", chỉ hành động thu hẹp một cái gì đó. Một từ khác là "狭心症" (きょうしんしょう), có nghĩa là "đau thắt ngực" thể hiện một tình trạng bệnh lý. Chú ý rằng trong tiếng Nhật, kanji này thể hiện cảm giác không gian chật hẹp rất rõ ràng.

Câu ví dụ

  • この道は狭くて通りにくい。

    Con đường này hẹp và khó đi qua.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cramped, narrow, contract, tight
Tiếng Việt
hẹp
日本語
狭い
한국어
좁은
中文
狭窄
id
sempit
th
แคบ
es
estrecho
fr
étroit
de
eng
pt
estreito

Từ ghép phổ biến

  • 狭いせまいnarrow, confined, small
  • 狭まるせばまるto narrow, to contract
  • 狭めるせばめるto narrow, to reduce, to contract
  • 狭心症きょうしんしょうangina pectoris
  • 手狭てぜまnarrow, small, cramped
  • 狭間はざまgap, narrow space between things, interstice
  • 狭き門せまきもんthe strait gate (in the Bible), the narrow gate, high barrier (to enter a highly competitive school, company, etc.)
  • 偏狭へんきょうnarrow-mindedness, intolerance, illiberality

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.