Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 土tần suất #1297Kanji Jōyō (thường dụng)

trường thêm, trường tư

On'yomi (音読み)

  • ジュク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngôi trường tư thục nằm giữa đất đai, nơi học sinh học khẩn trương dưới ánh mặt trời.

Về kanji này

Kanji 「塾」 mang nghĩa chính là trường tư thục hoặc trường luyện thi. Kanji này thường được sử dụng với cách đọc On’yomi là ジュク và không có của Kun’yomi. Một số từ ghép phổ biến là 塾長 (じゅくちょう), có nghĩa là hiệu trưởng của một trường tư, và 私塾 (しじゅく), chỉ những trường tư nhỏ đặc biệt là để luyện thi. Ngoài ra, 塾生 (じゅくせい) nghĩa là học sinh của trường luyện thi. Một lưu ý nhỏ là việc theo học tại những trường này thường rất phổ biến ở Nhật Bản, đặc biệt vào giai đoạn ôn thi quan trọng.

Câu ví dụ

  • 彼は塾に通っている。

    Anh ấy đang học thêm ở một trung tâm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cram school, private school
Tiếng Việt
trường thêm, trường tư
日本語
塾, 私塾
한국어
학원, 사립학교
中文
补习班, 私立学校
id
sekolah tambahan
th
โรงเรียนกวดวิชา
es
escuela privada
fr
école privée
de
Nachhilfeschule
pt
escola particular

Từ ghép phổ biến

  • 塾長じゅくちょうprincipal of a private school
  • 私塾しじゅくsmall private school (esp. for cramming), private school (in the Edo period, orig. run by Confucianists)
  • 塾生じゅくせいcram school student, student of a private-tutoring school
  • 入塾にゅうじゅくenrolling at a cram school
  • 義塾ぎじゅくcharity school, charitable school
  • 家塾かじゅくgovernment-backed school operated by a scholar out of his home
  • 画塾がじゅくprivate painting school
  • 塾弁じゅくべんlunch box brought to cram school, cram school lunch box

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.