nắp, vung, cái che
On'yomi (音読み)
- ガイ
- カイ
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- ふた
- けだ.し
- おお.う
- かさ
- かこう
Về kanji này
Kanji 「蓋」 có nghĩa chính là "nắp" hay "vung". Nó thường được sử dụng như danh từ, chẳng hạn như trong từ "円蓋" (えんがい), có nghĩa là "mái vòm". Từ "口蓋" (こうがい) chỉ "vòm miệng", một bộ phận trong cơ thể. Một ví dụ khác, "火蓋" (ひぶた) được sử dụng trong bối cảnh quân sự, chỉ "bịt miệng súng". Khi sử dụng trong ngữ cảnh khác, từ "蓋し" (けだし) có nghĩa là "chắc chắn". Lưu ý rằng khi dùng kanji này, chúng ta thường nhấn mạnh đến việc phủ lên hay che đậy một vật gì đó.
Câu ví dụ
その皿は蓋が付きだ。
Cái đĩa đó có nắp kèm theo.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- cover, lid, flap
- Tiếng Việt
- nắp, vung, cái che
- 日本語
- 蓋, ふた
- 한국어
- 뚜껑, 덮개
- 中文
- 盖子, 罩
- id
- penutup, tutup, flap
- th
- ฝาปิด, ฝา, แผ่นปิด
- es
- cubierta, tapa, solapa
- fr
- couvercle, lid, flap
- de
- Deckel, Lid, Klappe
- pt
- cobertura, tampa, flap
Từ ghép phổ biến
- 円蓋cupola, dome, vault
- 掩蓋cover(ing)
- 火蓋apron of a gun, cover for the touch-hole on a cannon or matchlock
- 蓋しcertainly, really, truly
- 口蓋palate
- 上蓋trap door, removable floor boards
- 天蓋canopy, dome, priestly minstrel's reed hood
- 函蓋box and cover
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.