Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 艸tần suất #2388Kanji Jōyō (thường dụng)

nắp, vung, cái che

On'yomi (音読み)

  • ガイ
  • カイ
  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふた
  • けだ.し
  • おお.う
  • かさ
  • かこう

Gợi nhớ

Một chiếc nắp hoa (có hình cây cỏ) khéo léo đậy kín hộp quà, vừa giữ gìn nội dung bên trong vừa tạo vẻ đẹp tinh tế.

Về kanji này

Kanji 「蓋」 có nghĩa chính là "nắp" hay "vung". Nó thường được sử dụng như danh từ, chẳng hạn như trong từ "円蓋" (えんがい), có nghĩa là "mái vòm". Từ "口蓋" (こうがい) chỉ "vòm miệng", một bộ phận trong cơ thể. Một ví dụ khác, "火蓋" (ひぶた) được sử dụng trong bối cảnh quân sự, chỉ "bịt miệng súng". Khi sử dụng trong ngữ cảnh khác, từ "蓋し" (けだし) có nghĩa là "chắc chắn". Lưu ý rằng khi dùng kanji này, chúng ta thường nhấn mạnh đến việc phủ lên hay che đậy một vật gì đó.

Câu ví dụ

  • その皿は蓋が付きだ。

    Cái đĩa đó có nắp kèm theo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cover, lid, flap
Tiếng Việt
nắp, vung, cái che
日本語
蓋, ふた
한국어
뚜껑, 덮개
中文
盖子, 罩
id
penutup, tutup, flap
th
ฝาปิด, ฝา, แผ่นปิด
es
cubierta, tapa, solapa
fr
couvercle, lid, flap
de
Deckel, Lid, Klappe
pt
cobertura, tampa, flap

Từ ghép phổ biến

  • 円蓋えんがいcupola, dome, vault
  • 掩蓋えんがいcover(ing)
  • 火蓋ひぶたapron of a gun, cover for the touch-hole on a cannon or matchlock
  • 蓋しけだしcertainly, really, truly
  • 口蓋こうがいpalate
  • 上蓋あげぶたtrap door, removable floor boards
  • 天蓋てんがいcanopy, dome, priestly minstrel's reed hood
  • 函蓋かんがいbox and cover

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.