Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 隹tần suất #669Kanji Jōyō (thường dụng)

nam tính, nam, anh hùng, lãnh đạo

Cũng có: ưu việt, xuất sắc

On'yomi (音読み)

  • ユウ

Kun'yomi (訓読み)

  • お-
  • おす
  • おん

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con chim đực (隹) dũng cảm bay cao, thể hiện sức mạnh của những người anh hùng (雄) vĩ đại.

Về kanji này

Kanji "雄" có nghĩa chính là "nam", "hùng mạnh" và thường được sử dụng để chỉ những điều có sức mạnh, ở mức độ cao. "雄" thường đứng trước danh từ, và thường được kết hợp với các kanji khác thành từ ghép. Ví dụ, "英雄" (えいゆう) có nghĩa là "anh hùng", "雄大" (ゆうだい) có nghĩa là "hùng vĩ" hoặc "vĩ đại", và "雄弁" (ゆうべん) tức là "hùng biện". Ngoài ra, từ "雌雄" (しゆう) chỉ sự phân biệt giới tính giữa nam và nữ trong động vật. Lưu ý rằng "雄" thường mang sắc thái tích cực, liên quan đến sức mạnh và sự vượt trội.

Câu ví dụ

  • 彼は雄々しい声で歌った。

    Anh ấy đã hát với một giọng uy nghi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
masculine, male, hero, leader, superiority, excellence
Tiếng Việt
nam tính, nam, anh hùng, lãnh đạo, ưu việt, xuất sắc
日本語
雄々しい, 男性, 英雄, リーダー, 優位性, 卓越性
한국어
남성적인, 수컷, 영웅, 지도자, 우월성, 우수성
中文
雄性, 男性, 英雄, 领导者, 优越性, 卓越性
id
jantan
th
ชาย
es
masculino
fr
masculin
de
männlich
pt
masculino

Từ ghép phổ biến

  • 英雄えいゆうhero, heroine, great person
  • 雄大ゆうだいgrand, magnificent, majestic
  • 雄弁ゆうべんeloquence, fluency (of speech)
  • 雌雄しゆうmale and female (animals), the two sexes, victory and defeat
  • 両雄りょうゆうtwo great men
  • 雄姿ゆうしmajestic figure, imposing figure, impressive appearance
  • 雄花おばなmale flower, staminate flower
  • 群雄割拠ぐんゆうかっきょrivalry of local warlords, a number of powerful (talented, influential) persons standing by themselves in a given field

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.