nam tính, nam, anh hùng, lãnh đạo
Cũng có: ưu việt, xuất sắc
On'yomi (音読み)
- ユウ
Kun'yomi (訓読み)
- お-
- おす
- おん
Về kanji này
Kanji "雄" có nghĩa chính là "nam", "hùng mạnh" và thường được sử dụng để chỉ những điều có sức mạnh, ở mức độ cao. "雄" thường đứng trước danh từ, và thường được kết hợp với các kanji khác thành từ ghép. Ví dụ, "英雄" (えいゆう) có nghĩa là "anh hùng", "雄大" (ゆうだい) có nghĩa là "hùng vĩ" hoặc "vĩ đại", và "雄弁" (ゆうべん) tức là "hùng biện". Ngoài ra, từ "雌雄" (しゆう) chỉ sự phân biệt giới tính giữa nam và nữ trong động vật. Lưu ý rằng "雄" thường mang sắc thái tích cực, liên quan đến sức mạnh và sự vượt trội.
Câu ví dụ
彼は雄々しい声で歌った。
Anh ấy đã hát với một giọng uy nghi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- masculine, male, hero, leader, superiority, excellence
- Tiếng Việt
- nam tính, nam, anh hùng, lãnh đạo, ưu việt, xuất sắc
- 日本語
- 雄々しい, 男性, 英雄, リーダー, 優位性, 卓越性
- 한국어
- 남성적인, 수컷, 영웅, 지도자, 우월성, 우수성
- 中文
- 雄性, 男性, 英雄, 领导者, 优越性, 卓越性
- id
- jantan
- th
- ชาย
- es
- masculino
- fr
- masculin
- de
- männlich
- pt
- masculino
Từ ghép phổ biến
- 英雄hero, heroine, great person
- 雄大grand, magnificent, majestic
- 雄弁eloquence, fluency (of speech)
- 雌雄male and female (animals), the two sexes, victory and defeat
- 両雄two great men
- 雄姿majestic figure, imposing figure, impressive appearance
- 雄花male flower, staminate flower
- 群雄割拠rivalry of local warlords, a number of powerful (talented, influential) persons standing by themselves in a given field
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.