Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 亻lớp 4tần suất #1245Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

tiện lợi, dịch vụ, bưu phẩm

On'yomi (音読み)

  • ベン
  • ビン

Kun'yomi (訓読み)

  • たよ.り
  • べん

Gợi nhớ

Khi nhận bưu kiện tiện lợi, nhân viên (亻) luôn mang đến dịch vụ (便) tốt nhất cho khách hàng.

Về kanji này

Kanji 「便」 có nghĩa chính là sự tiện lợi, phục vụ và thư từ. Từ này thường được dùng như danh từ, điển hình là trong các từ ghép. Ví dụ, 「便利」(べんり) nghĩa là "tiện lợi" giúp mô tả thứ gì đó dễ dàng sử dụng hay tiếp cận. 「郵便」(ゆうびん) có nghĩa là "thư tín" hoặc "bưu điện", thường được nhắc đến khi nói về việc gửi hoặc nhận thư. Từ 「便所」(べんじょ) mang nghĩa là "nhà vệ sinh", được dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày. Một lưu ý nhỏ là các từ chứa kanji này thường liên quan đến sự tiện ích hay dịch vụ mà con người cần trong cuộc sống hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • このバスは便利です。

    Xe buýt này rất tiện lợi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
convenience, facility, mail, service
Tiếng Việt
tiện lợi, dịch vụ, bưu phẩm
日本語
便利, 便利さ, 郵便
한국어
편리함, 시설
中文
便利, 设施
id
kenyamanan, fasilitas
th
ความสะดวก, บริการ
es
comodidad, instalación
fr
commodité, service
de
Bequemlichkeit, Einrichtung
pt
conveniência, facilidade

Từ ghép phổ biến

  • 便利べんりconvenient
  • 郵便ゆうびんmail, post
  • 便所べんじょtoilet, restroom
  • 便りたよりnews, contact, letter

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.