chứa, hình thức, diện mạo
On'yomi (音読み)
- ヨウ
Kun'yomi (訓読み)
- い.れる
Về kanji này
Kanji 「容」 có nghĩa chính là chứa đựng, hình thức và vẻ đẹp. Kanji này thường được dùng như một phần của danh từ hơn là động từ. Một số từ điển hình có chứa kanji này bao gồm 収容 (しゅうよう) có nghĩa là chỗ ở hoặc chỗ tiếp nhận, 全容 (ぜんよう) nghĩa là toàn bộ hình dáng hoặc bức chân dung, và 内容 (ないよう) nghĩa là nội dung. Một lưu ý nhỏ là các từ có chứa kanji này thường liên quan đến việc chứa đựng hoặc mô tả một cái gì đó. Vì vậy, bạn sẽ gặp rất nhiều trong các ngữ cảnh mô tả hay nói về thông tin.
Câu ví dụ
彼女は優雅な容姿を持っている。
Cô ấy có ngoại hình thanh lịch.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- contain, form, looks
- Tiếng Việt
- chứa, hình thức, diện mạo
- 日本語
- 容れる, 形, 見た目
- 한국어
- 포함하다, 형태, 모습
- 中文
- 容纳, 形式, 外貌
- id
- mengandung
- th
- มี
- es
- contener
- fr
- contenir
- de
- enthalten
- pt
- contêm
Từ ghép phổ biến
- 収容accommodation, taking in, receiving
- 全容full portrait, whole aspect, full story
- 内容contents, content, substance
- 容易easy, simple, plain
- 容器container, receptacle, vessel
- 容疑suspicion, charge
- 容認approval, acceptance, toleration
- 収容所housing facility, detention facility, internment camp
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.