hoàn thành, đạt được, cam kết
On'yomi (音読み)
- スイ
Kun'yomi (訓読み)
- と.げる
- つい.に
Về kanji này
Kanji 「遂」 mang ý nghĩa chính là hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, nhưng cũng xuất hiện trong một số danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 未遂 (みすい), có nghĩa là 'thất bại trong việc thực hiện điều gì đó' như tội phạm hoặc tự sát; 遂に (ついに) có nghĩa là 'cuối cùng'; và 遂行 (すいこう) có nghĩa là 'hoàn thành một nhiệm vụ'. Ngoài ra, động từ 遂げる (とげる) có nghĩa là 'đạt được'. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể muốn chú ý đến ngữ cảnh, vì một số nghĩa có thể mang sắc thái tiêu cực, đặc biệt liên quan đến việc tự sát.
Câu ví dụ
私は彼の提案を遂行した。
Tôi đã thực hiện đề xuất của anh ấy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- consummate, accomplish, attain, commit (suicide)
- Tiếng Việt
- hoàn thành, đạt được, cam kết
- 日本語
- 遂げる, 達成する, 成し遂げる, 自殺する
- 한국어
- 완수하다, 달성하다, 이루다, 자살하다
- 中文
- 完成, 实现, 达成, 自杀
- id
- menyelesaikan
- th
- ทำให้สำเร็จ
- es
- consumar
- fr
- accomplir
- de
- vollbringen
- pt
- consumar
Từ ghép phổ biến
- 未遂failed attempt (at a crime, suicide, etc.)
- 遂にfinally, in the end, at last
- 遂行accomplishment, execution
- 遂げるto accomplish, to achieve, to carry out
- 成し遂げるto accomplish, to achieve, to complete
- 完遂successful execution, accomplishment, completion
- 既遂already finished (action), already accomplished, committed (crime; as opposed to attempted)
- 未遂罪attempted crime
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.