Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 比lớp 5tần suất #329Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

so sánh

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • くら.べる

Gợi nhớ

Hãy so sánh như hai con thuyền đua trên sông, mỗi chiếc đều mang tỷ lệ chiến thắng riêng biệt mà ta cần hiểu rõ.

Về kanji này

Kanji「比」có nghĩa chính là so sánh. Từ này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như「比べる」(kuraberu) có nghĩa là so sánh. Trong tiếng Nhật, nó cũng xuất hiện trong các từ ghép như「比較」(hikaku), nghĩa là sự so sánh;「比率」(hiritsu), nghĩa là tỷ lệ; và「比例」(hirei), có nghĩa là tỷ lệ theo tỷ lệ. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng các từ có chứa kanji này, bạn sẽ thường thấy nó liên quan đến các phép so sánh, bao gồm cả việc trình bày sự khác biệt hoặc tương đồng giữa các đối tượng.

Câu ví dụ

  • 彼と彼女を比べるのは難しい。

    Rất khó để so sánh anh ấy và cô ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
compare, race, ratio, Philippines
Tiếng Việt
so sánh
日本語
比べる
한국어
비교하다
中文
比较
id
banding
th
เปรียบเทียบ
es
comparar
fr
comparer
de
vergleichen
pt
comparar

Từ ghép phổ biến

  • 比較ひかくcomparison
  • 比率ひりつratio, proportion, percentage
  • 比例ひれいproportion, proportional representation section (of an election)
  • 比べるくらべるto compare, to make a comparison (between), to compete (on)
  • 比べくらべcontest, comparison, competition
  • 対比たいひcontrast, juxtaposition, comparison
  • 比重ひじゅうspecific gravity, relative density, relative importance
  • 比喩ひゆsimile, metaphor, allegory

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.