Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 八lớp 4tần suất #1055Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

mã, nghi lễ, luật pháp, quy tắc

On'yomi (音読み)

  • テン
  • デン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふみ
  • のり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một quyển sách dày, nơi các quy tắc và nghi lễ được ghi chép bằng cách vẽ hình số tám ở mỗi trang.

Về kanji này

Kanji 「典」 có nghĩa chính là quy định, nghi lễ, hoặc luật lệ. Thường được dùng như danh từ trong các từ ghép, ví dụ như 古典 (こてん - cổ điển), chỉ những tác phẩm văn học kinh điển; 式典 (しきてん - nghi lễ), nghĩa là một buổi lễ chính thức; và 典型 (てんけい - điển hình), dùng để chỉ một loại hình mẫu điển hình của cái gì đó. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường liên quan đến các văn bản chính thức hoặc các sự kiện có tính trang trọng. Do đó, khi gặp những từ có chứa kanji này, bạn có thể nghĩ đến những điều có tính chất nghiêm túc hoặc cổ kính.

Câu ví dụ

  • 古典の文学を楽しむ。

    Tôi thích văn học cổ điển.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
code, ceremony, law, rule
Tiếng Việt
mã, nghi lễ, luật pháp, quy tắc
日本語
てん, きてい, だ
한국어
코드, 의식, 법, 규칙
中文
典, 仪式, 法律, 规则
id
kode, ceremonial, hukum, aturan
th
รหัส, พิธีกรรม, กฎหมาย, กฎ
es
código, ceremonia, ley, regla
fr
code, cérémonie, loi, règle
de
Code, Zeremonie, Gesetz, Regel
pt
código, cerimônia, lei, regra

Từ ghép phổ biến

  • 古典こてんclassic (work, esp. book), the classics
  • 式典しきてんceremony, rites
  • 典型てんけいtype, pattern, model
  • 祭典さいてんfestival
  • 事典じてんencyclopedia
  • 特典とくてんprivilege, special favor, special favour
  • 辞典じてんdictionary, lexicon
  • 古典的こてんてきclassical, classic

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.