mã, nghi lễ, luật pháp, quy tắc
On'yomi (音読み)
- テン
- デン
Kun'yomi (訓読み)
- ふみ
- のり
Về kanji này
Kanji 「典」 có nghĩa chính là quy định, nghi lễ, hoặc luật lệ. Thường được dùng như danh từ trong các từ ghép, ví dụ như 古典 (こてん - cổ điển), chỉ những tác phẩm văn học kinh điển; 式典 (しきてん - nghi lễ), nghĩa là một buổi lễ chính thức; và 典型 (てんけい - điển hình), dùng để chỉ một loại hình mẫu điển hình của cái gì đó. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường liên quan đến các văn bản chính thức hoặc các sự kiện có tính trang trọng. Do đó, khi gặp những từ có chứa kanji này, bạn có thể nghĩ đến những điều có tính chất nghiêm túc hoặc cổ kính.
Câu ví dụ
古典の文学を楽しむ。
Tôi thích văn học cổ điển.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- code, ceremony, law, rule
- Tiếng Việt
- mã, nghi lễ, luật pháp, quy tắc
- 日本語
- てん, きてい, だ
- 한국어
- 코드, 의식, 법, 규칙
- 中文
- 典, 仪式, 法律, 规则
- id
- kode, ceremonial, hukum, aturan
- th
- รหัส, พิธีกรรม, กฎหมาย, กฎ
- es
- código, ceremonia, ley, regla
- fr
- code, cérémonie, loi, règle
- de
- Code, Zeremonie, Gesetz, Regel
- pt
- código, cerimônia, lei, regra
Từ ghép phổ biến
- 古典classic (work, esp. book), the classics
- 式典ceremony, rites
- 典型type, pattern, model
- 祭典festival
- 事典encyclopedia
- 特典privilege, special favor, special favour
- 辞典dictionary, lexicon
- 古典的classical, classic
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.