Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 日tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

u ám, mây mù, tối tăm

On'yomi (音読み)

  • ドン
  • トン

Kun'yomi (訓読み)

  • くも.る
  • くも.り

Gợi nhớ

Khi mặt trời (日) bị mây (雲) che phủ, bầu trời trở nên u ám và ảm đạm, như một ngày mây mù bao trùm.

Về kanji này

Kanji 「曇」 có nghĩa chính là 'mây', 'u ám' hay 'tối tăm'. Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ '曇る' (くもる) có nghĩa là 'trở nên nhiều mây' hoặc 'trở nên âm u'. Kanji này cũng xuất hiện trong các từ ghép như '曇天' (どんてん) nghĩa là 'thời tiết u ám' và '曇り' (くもり) nghĩa là 'tình trạng có mây'. Đặc biệt là '曇り止め' (くもりどめ) dùng để chỉ sản phẩm chống mờ. Khi sử dụng, hãy chú ý đến ngữ cảnh vì ý nghĩa có thể thay đổi dựa trên cách dùng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 今日は曇りがちです。

    Hôm nay trời có nhiều mây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cloudy, overcast, gloomy
Tiếng Việt
u ám, mây mù, tối tăm
日本語
曇り, 陰鬱
한국어
흐림, 우울
中文
多云, 阴沉
id
berawan, gelap
th
มีเมฆ, มืดครึ้ม
es
nublado, tenebroso
fr
nuageux, couvert
de
bewölkt, trüb
pt
nublado, encoberto

Từ ghép phổ biến

  • 曇天どんてんcloudy weather
  • 曇り止めくもりどめanti-fogging agent
  • 曇るくもるto become cloudy
  • 曇りくもりcloudiness, haze

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.