Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 氵lớp 4tần suất #800Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

trong sạch, tinh khiết, thanh khiết

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • きよ.い
  • きよ.まる
  • きよ.める

Gợi nhớ

Nước (氵) trong vắt như bầu trời xanh (青) mang lại cảm giác tinh khiết và sạch sẽ.

Về kanji này

Kanji 「清」 mang ý nghĩa chính là rõ ràng, tinh khiết, hoặc sạch sẽ. Kanji này thường được sử dụng như một tính từ hoặc danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như清掃 (せいそう), có nghĩa là dọn dẹp,清水 (しみず) nghĩa là nước trong, và清潔 (せいけつ) có nghĩa là sạch sẽ. Tính từ清らか (きよらか) cũng được dùng để chỉ sự tinh khiết. Khi sử dụng kanji này, bạn hãy nhớ rằng nó thường gắn liền với những thứ có tính chất sạch sẽ và trong lành, điển hình như nước hoặc không khí.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この川の水はとても清らかだ。

    Nước trong con sông này rất tinh khiết.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
clear, pure, clean
Tiếng Việt
trong sạch, tinh khiết, thanh khiết
日本語
清い, 清潔, 清らか
한국어
맑은, 순수한, 깨끗한
中文
清晰, 纯净, 干净
id
jelas, murni, bersih
th
โปร่งใส, บริสุทธิ์, สะอาด
es
claro, puro, limpio
fr
clair, pur, propre
de
klar, rein, sauber
pt
claro, puro, limpo

Từ ghép phổ biến

  • 清掃せいそうcleaning
  • 清水しみずclear water, spring (water)
  • 清潔せいけつclean, hygienic
  • 清らかきよらかpure, clear

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.