Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 日lớp 3tần suất #9300Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

sáng, rõ ràng

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi mặt trời (日) chiếu sáng mọi thứ một cách rõ ràng (正), ánh sáng vừa sáng vừa rõ ràng sẽ mang lại sự rõ ràng cho cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「昭」 mang ý nghĩa chính là sự rõ ràng, ánh sáng hoặc chiếu sáng. Đây là kanji được đọc bằng âm đọc Sino-Japanese là ショウ. "昭" thường xuất hiện trong các từ như "昭和" (しょうわ) nghĩa là Thời kỳ Shōwa, thời kỳ này kéo dài từ năm 1926 đến 1989 ở Nhật Bản. Một ví dụ khác là "昭告" (しょうこく), có nghĩa là công bố hoặc tuyên bố, và "明昭" (めいしょう) có nghĩa là sự sáng sủa, rõ ràng. Một lưu ý nhỏ là kanji này không có âm đọc theo cách đọc Nhật Bản (Kun'yomi), nên thường chỉ được sử dụng trong các từ ghép và những ngữ cảnh liên quan đến ánh sáng hoặc sự rõ ràng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 昭和時代の話を聞いた。

    Tôi đã nghe những câu chuyện về thời kỳ Showa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
clear, brightness, shining
Tiếng Việt
sáng, rõ ràng
日本語
明るい, 明らか
한국어
맑은, 밝은, 빛나는
中文
清晰, 亮, 闪亮
id
jernih, cerah, berkilau
th
ใส, สว่าง, เจิดจ้า
es
claro, brillante, resplandeciente
fr
clair, brillant, luisant
de
klar, Helligkeit, leuchtend
pt
claro, brilho, iluminado

Từ ghép phổ biến

  • 昭和しょうわShōwa Era
  • 昭告しょうこくto proclaim, to announce
  • 明昭めいしょうbrightness, clarity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.